Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 基本上 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīběn·shang] 1. chủ yếu; cốt yếu。主要地。
这项任务,基本上要靠第一车间来完成。
nhiệm vụ này, chủ yếu trông cậy vào phân xưởng 1 để hoàn thành.
2. đại thể; về cơ bản。大体上。
一年的生产任务,十个月已经基本上完成。
nhiệm vụ sản xuất của một năm, trong mười tháng đã hoàn thành phần cơ bản.
这项任务,基本上要靠第一车间来完成。
nhiệm vụ này, chủ yếu trông cậy vào phân xưởng 1 để hoàn thành.
2. đại thể; về cơ bản。大体上。
一年的生产任务,十个月已经基本上完成。
nhiệm vụ sản xuất của một năm, trong mười tháng đã hoàn thành phần cơ bản.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 基
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |

Tìm hình ảnh cho: 基本上 Tìm thêm nội dung cho: 基本上
