Từ: 奏疏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奏疏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奏疏 trong tiếng Trung hiện đại:

[zòushū] tấu chương; sớ tâu。奏章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏

táu:láu táu
tâu:tâu lên
tấu:tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏

:sơ ý
sưa:mọc rất sưa (mọc rất thưa)
sớ:dâng sớ
sờ:sờ sờ
:xơ rơ (rã rời)
xờ:xờ xạc, bờ xờ
奏疏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奏疏 Tìm thêm nội dung cho: 奏疏