Từ: 酒帘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酒帘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酒帘 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔlián] bảng hiệu; biển hiệu (nhà hàng rượu)。酒望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帘

liêm:liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm
rèm:tấm rèm
酒帘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酒帘 Tìm thêm nội dung cho: 酒帘