Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 爿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爿, chiết tự chữ BẢN, TƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爿:

爿 tường, bản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 爿

Chiết tự chữ bản, tường bao gồm chữ 丨 一 丨 一 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

爿 cấu thành từ 6 chữ: 丨, 一, 丨, 一, 丿
  • cổn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cổn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • tường, bản [tường, bản]

    U+723F, tổng 4 nét, bộ Tường 爿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiang2, pan2;
    Việt bính: baan2 baan6 coeng4;

    tường, bản

    Nghĩa Trung Việt của từ 爿

    (Danh) Tấm ván, tấm gỗ xẻ ra, nửa bên trái gọi là tường.Một âm là bản.

    (Danh)
    Lượng từ: (1) Gian, cửa. Tương đương với gia
    , gian .
    ◎Như: nhất bản điếm một gian hàng. (2) Mảnh, miếng. Tương đương với khối , phiến .
    ◎Như: nhất bản điền địa một mảnh ruộng.

    (Danh)
    Phần, bộ phận.
    ◎Như: nhất đao hạ khứ, tương tặc khảm thành lưỡng bán bản , hạ xuống một đao, chặt tên giặc thành hai phần.
    tường, như "tường (bộ gốc)" (gdhn)

    Nghĩa của 爿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pán]Bộ: 爿 (丬) - Tường
    Số nét: 4
    Hán Việt: TƯƠNG
    1. thanh tre; thanh gỗ。劈成片的竹木等。
    柴爿。
    thanh củi.
    竹爿。
    thanh tre.

    2. cánh đồng; thửa ruộng。田地一片叫一爿。

    3. dãy (cửa hàng; công xưởng)。商店、工厂等一家叫一爿。

    Chữ gần giống với 爿:

    ,

    Dị thể chữ 爿

    𤕪,

    Chữ gần giống 爿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 爿 Tự hình chữ 爿 Tự hình chữ 爿 Tự hình chữ 爿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 爿

    tường:tường (bộ gốc)
    爿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 爿 Tìm thêm nội dung cho: 爿