Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疏, chiết tự chữ SƠ, SƯA, SỚ, SỜ, XƠ, XỜ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疏:
疏
Chiết tự chữ 疏
Pinyin: shu1, shu4;
Việt bính: so1 so3
1. [注疏] chú sớ 2. [上疏] thượng sớ 3. [仗義疏財] trượng nghĩa sơ tài;
疏 sơ, sớ
Nghĩa Trung Việt của từ 疏
(Động) Khai thông.◎Như: sơ thông 疏通 khai thông.
◇Mạnh Tử 孟子: Vũ sơ cửu hà 禹疏九河 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Vua Vũ khai thông chín sông.
(Động) Phân tán.
◎Như: sơ tán nhân quần 疏散人群 phân tán nhân quần.
(Động) Trừ bỏ, thanh trừ.
◇Tôn Xước 孫綽: Sơ phiền tưởng ư tâm hung 疏煩想於心胸 (Du Thiên Thai san phú 遊天台山賦) Trừ bỏ những ý nghĩ buồn phiền trong lòng.
(Động) Đục, chạm, khắc, vẽ.
◎Như: sơ linh 疏櫺 đục khoét và chạm trổ chấn song cửa sổ (cho ánh sáng lọt vào).
(Tính) Thưa, ít, lác đác.
◎Như: sơ tinh 疏星 sao thưa.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Môn vô xa mã cố nhân sơ 門無車馬故人疏 (Mạn thành 漫成) Trước cửa không xe ngựa, bạn cũ thưa.
(Tính) Không thân, không gần gũi.
◎Như: nhân địa sanh sơ 人地生疏 lạ người lạ cảnh.
(Tính) Lơ đễnh, không chú ý.
◎Như: sơ hốt 疏忽 xao nhãng.
(Tính) Rỗng không, không thật.
◎Như: tài sơ học thiển 才疏學淺 tài rỗng học cạn.
(Tính) Thô xấu, không tinh tế.
◇Luận Ngữ 論語: Phạn sơ tự ẩm thủy, khúc quăng nhi chẩm chi 飯疏食飲水, 曲肱而枕之 (Thuật nhi 述而) Ăn gạo thô, uống nước lã, co cánh tay mà gối đầu.
(Danh) Cửa sổ.
(Danh) Hoa văn chạm khắc trên cửa sổ.
(Danh) Rau trái.
§ Thông sơ 蔬.Một âm là sớ.
(Danh) Lời giải thích, bài giải nghĩa.
◎Như: chú sớ 注疏 giải thích bài văn.
(Danh) Tờ trình, tấu chương dâng lên vua.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nghị lang Sái Ung thượng sớ 議郎蔡邕上疏 (Đệ nhất hồi 第一回) Quan nghị lang Sái Ung dâng sớ.
(Danh) Thư tín.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Động Đình vô quá nhạn, Thư sớ mạc tương vong 洞庭無過雁, 書疏莫相忘 (Đàm Châu tống Vi Viên Ngoại mục Thiều Châu 潭州送韋員外牧韶州) Hồ Động Đình không có nhạn bay qua, Thư từ xin chớ quên nhau.
(Động) Trần thuật, trình bày sự việc.
sớ, như "dâng sớ" (vhn)
sơ, như "sơ ý" (btcn)
sờ, như "sờ sờ" (btcn)
sưa, như "mọc rất sưa (mọc rất thưa)" (btcn)
xơ, như "xơ rơ (rã rời)" (btcn)
xờ, như "xờ xạc, bờ xờ" (btcn)
Nghĩa của 疏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (疎)
[shū]
Bộ: 疋 - Sơ
Số nét: 12
Hán Việt: SƠ
1. khai thông; khơi。清除阻塞使通畅;疏通。
疏导。
khai thông.
疏浚。
khai thông; nạo vét.
2. thưa。事物之间距离远;事物的部分之间空隙大(跟"密"相对)。
疏林。
rừng thưa.
疏星。
sao thưa.
3. không thân; hời hợt。关系远;不亲近;不熟悉。
疏远。
xa cách.
生疏。
xa lạ.
亲疏。
không thân thiết lắm.
4. sơ sài。疏忽。
疏于防范。
phòng thủ sơ sài.
5. trống rỗng。空虚。
志大才疏。
chí cao tài mọn.
6. phân tán; lưa thưa。分散;使从密变稀。
疏散。
lưa thưa.
仗义疏财。
trọng nghĩa khinh tài。
7. họ Sơ。(Shū)姓。
8. sớ。封建时代臣下向君主分条陈述事情的文字;条陈。
上疏。
dâng sớ.
奏疏。
tấu sớ.
9. chú giải (sách cổ)。古书的比"注"更详细注解;"注"的注。
《十三经注疏》。
chú giải Thập Tam Kinh
Từ ghép:
疏导 ; 疏放 ; 疏忽 ; 疏浚 ; 疏阔 ; 疏懒 ; 疏漏 ; 疏落 ; 疏散 ; 疏失 ; 疏松 ; 疏通 ; 疏虞 ; 疏远
[shū]
Bộ: 疋 - Sơ
Số nét: 12
Hán Việt: SƠ
1. khai thông; khơi。清除阻塞使通畅;疏通。
疏导。
khai thông.
疏浚。
khai thông; nạo vét.
2. thưa。事物之间距离远;事物的部分之间空隙大(跟"密"相对)。
疏林。
rừng thưa.
疏星。
sao thưa.
3. không thân; hời hợt。关系远;不亲近;不熟悉。
疏远。
xa cách.
生疏。
xa lạ.
亲疏。
không thân thiết lắm.
4. sơ sài。疏忽。
疏于防范。
phòng thủ sơ sài.
5. trống rỗng。空虚。
志大才疏。
chí cao tài mọn.
6. phân tán; lưa thưa。分散;使从密变稀。
疏散。
lưa thưa.
仗义疏财。
trọng nghĩa khinh tài。
7. họ Sơ。(Shū)姓。
8. sớ。封建时代臣下向君主分条陈述事情的文字;条陈。
上疏。
dâng sớ.
奏疏。
tấu sớ.
9. chú giải (sách cổ)。古书的比"注"更详细注解;"注"的注。
《十三经注疏》。
chú giải Thập Tam Kinh
Từ ghép:
疏导 ; 疏放 ; 疏忽 ; 疏浚 ; 疏阔 ; 疏懒 ; 疏漏 ; 疏落 ; 疏散 ; 疏失 ; 疏松 ; 疏通 ; 疏虞 ; 疏远
Dị thể chữ 疏
疎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏
| sơ | 疏: | sơ ý |
| sưa | 疏: | mọc rất sưa (mọc rất thưa) |
| sớ | 疏: | dâng sớ |
| sờ | 疏: | sờ sờ |
| xơ | 疏: | xơ rơ (rã rời) |
| xờ | 疏: | xờ xạc, bờ xờ |

Tìm hình ảnh cho: 疏 Tìm thêm nội dung cho: 疏
