Chữ 疏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疏, chiết tự chữ SƠ, SƯA, SỚ, SỜ, XƠ, XỜ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疏:

疏 sơ, sớ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疏

Chiết tự chữ sơ, sưa, sớ, sờ, xơ, xờ bao gồm chữ 疋 亠 厶 川 hoặc 疋 巟 hoặc 疋 㐬 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 疏 cấu thành từ 4 chữ: 疋, 亠, 厶, 川
  • nhã, sơ, sất, thất
  • đầu
  • khư, mỗ
  • xiên, xuyên
  • 2. 疏 cấu thành từ 2 chữ: 疋, 巟
  • nhã, sơ, sất, thất
  • 3. 疏 cấu thành từ 2 chữ: 疋, 㐬
  • nhã, sơ, sất, thất
  • sơ, sớ [sơ, sớ]

    U+758F, tổng 12 nét, bộ Thất 疋
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu1, shu4;
    Việt bính: so1 so3
    1. [注疏] chú sớ 2. [上疏] thượng sớ 3. [仗義疏財] trượng nghĩa sơ tài;

    sơ, sớ

    Nghĩa Trung Việt của từ 疏

    (Động) Khai thông.
    ◎Như: sơ thông
    khai thông.
    ◇Mạnh Tử : Vũ sơ cửu hà (Đằng Văn Công thượng ) Vua Vũ khai thông chín sông.

    (Động)
    Phân tán.
    ◎Như: sơ tán nhân quần phân tán nhân quần.

    (Động)
    Trừ bỏ, thanh trừ.
    ◇Tôn Xước : Sơ phiền tưởng ư tâm hung (Du Thiên Thai san phú ) Trừ bỏ những ý nghĩ buồn phiền trong lòng.

    (Động)
    Đục, chạm, khắc, vẽ.
    ◎Như: sơ linh đục khoét và chạm trổ chấn song cửa sổ (cho ánh sáng lọt vào).

    (Tính)
    Thưa, ít, lác đác.
    ◎Như: sơ tinh sao thưa.
    ◇Nguyễn Trãi : Môn vô xa mã cố nhân sơ (Mạn thành ) Trước cửa không xe ngựa, bạn cũ thưa.

    (Tính)
    Không thân, không gần gũi.
    ◎Như: nhân địa sanh sơ lạ người lạ cảnh.

    (Tính)
    Lơ đễnh, không chú ý.
    ◎Như: sơ hốt xao nhãng.

    (Tính)
    Rỗng không, không thật.
    ◎Như: tài sơ học thiển tài rỗng học cạn.

    (Tính)
    Thô xấu, không tinh tế.
    ◇Luận Ngữ : Phạn sơ tự ẩm thủy, khúc quăng nhi chẩm chi , (Thuật nhi ) Ăn gạo thô, uống nước lã, co cánh tay mà gối đầu.

    (Danh)
    Cửa sổ.

    (Danh)
    Hoa văn chạm khắc trên cửa sổ.

    (Danh)
    Rau trái.
    § Thông .Một âm là sớ.

    (Danh)
    Lời giải thích, bài giải nghĩa.
    ◎Như: chú sớ giải thích bài văn.

    (Danh)
    Tờ trình, tấu chương dâng lên vua.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Nghị lang Sái Ung thượng sớ (Đệ nhất hồi ) Quan nghị lang Sái Ung dâng sớ.

    (Danh)
    Thư tín.
    ◇Đỗ Phủ : Động Đình vô quá nhạn, Thư sớ mạc tương vong , (Đàm Châu tống Vi Viên Ngoại mục Thiều Châu ) Hồ Động Đình không có nhạn bay qua, Thư từ xin chớ quên nhau.

    (Động)
    Trần thuật, trình bày sự việc.

    sớ, như "dâng sớ" (vhn)
    sơ, như "sơ ý" (btcn)
    sờ, như "sờ sờ" (btcn)
    sưa, như "mọc rất sưa (mọc rất thưa)" (btcn)
    xơ, như "xơ rơ (rã rời)" (btcn)
    xờ, như "xờ xạc, bờ xờ" (btcn)

    Nghĩa của 疏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (疎)
    [shū]
    Bộ: 疋 - Sơ
    Số nét: 12
    Hán Việt: SƠ
    1. khai thông; khơi。清除阻塞使通畅;疏通。
    疏导。
    khai thông.
    疏浚。
    khai thông; nạo vét.
    2. thưa。事物之间距离远;事物的部分之间空隙大(跟"密"相对)。
    疏林。
    rừng thưa.
    疏星。
    sao thưa.
    3. không thân; hời hợt。关系远;不亲近;不熟悉。
    疏远。
    xa cách.
    生疏。
    xa lạ.
    亲疏。
    không thân thiết lắm.
    4. sơ sài。疏忽。
    疏于防范。
    phòng thủ sơ sài.
    5. trống rỗng。空虚。
    志大才疏。
    chí cao tài mọn.
    6. phân tán; lưa thưa。分散;使从密变稀。
    疏散。
    lưa thưa.
    仗义疏财。
    trọng nghĩa khinh tài。
    7. họ Sơ。(Shū)姓。
    8. sớ。封建时代臣下向君主分条陈述事情的文字;条陈。
    上疏。
    dâng sớ.
    奏疏。
    tấu sớ.
    9. chú giải (sách cổ)。古书的比"注"更详细注解;"注"的注。
    《十三经注疏》。
    chú giải Thập Tam Kinh
    Từ ghép:
    疏导 ; 疏放 ; 疏忽 ; 疏浚 ; 疏阔 ; 疏懒 ; 疏漏 ; 疏落 ; 疏散 ; 疏失 ; 疏松 ; 疏通 ; 疏虞 ; 疏远

    Chữ gần giống với 疏:

    , ,

    Dị thể chữ 疏

    ,

    Chữ gần giống 疏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疏 Tự hình chữ 疏 Tự hình chữ 疏 Tự hình chữ 疏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏

    :sơ ý
    sưa:mọc rất sưa (mọc rất thưa)
    sớ:dâng sớ
    sờ:sờ sờ
    :xơ rơ (rã rời)
    xờ:xờ xạc, bờ xờ
    疏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疏 Tìm thêm nội dung cho: 疏