Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ten trong tiếng Việt:
["- dt. Chất gỉ có màu xanh ở đồng: Ten đồng độc lắm."]Dịch ten sang tiếng Trung hiện đại:
铜锈; 铜绿; 铜青 《铜表面上生成的绿锈, 主要成分是碱式碳酸铜, 粉末状, 有毒。用来制烟火和颜料、杀虫剂等。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ten
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| ten | 銑: | bị ten đồng (nước màu xanh bị oxy hoá từ đồng) |

Tìm hình ảnh cho: ten Tìm thêm nội dung cho: ten
