Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ten có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ten:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ten

Nghĩa ten trong tiếng Việt:

["- dt. Chất gỉ có màu xanh ở đồng: Ten đồng độc lắm."]

Dịch ten sang tiếng Trung hiện đại:

铜锈; 铜绿; 铜青 《铜表面上生成的绿锈, 主要成分是碱式碳酸铜, 粉末状, 有毒。用来制烟火和颜料、杀虫剂等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ten

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
ten:bị ten đồng (nước màu xanh bị oxy hoá từ đồng)
ten tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ten Tìm thêm nội dung cho: ten