Từ: 动眼神经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动眼神经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动眼神经 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngyǎnshénjīng] thần kinh chuyển động mắt。第三对脑神经,从大脑脚发出,分布在眼球的肌肉上,主管眼球的运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
动眼神经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动眼神经 Tìm thêm nội dung cho: 动眼神经