Cao su chống va đập cửa
Chữ 铮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铮, chiết tự chữ TRANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铮:
铮
Biến thể phồn thể: 錚;
Pinyin: zheng1;
Việt bính: zaang1 zang1;
铮 tranh
tranh, như "tranh (lenh keng)" (gdhn)
Pinyin: zheng1;
Việt bính: zaang1 zang1;
铮 tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 铮
Giản thể của chữ 錚.tranh, như "tranh (lenh keng)" (gdhn)
Nghĩa của 铮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (錚)
[zhēng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: TRANH
loong coong (từ tượng thanh, tiếng chiêng)。铮鏦。
Từ ghép:
铮鏦 ; 铮铮
[zhèng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: TRANH
方
sáng bóng; sáng loáng (bề mặt đồ vật)。(器物表面)光亮耀眼。
玻璃擦得铮亮。
kính được lau sáng bóng.
[zhēng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: TRANH
loong coong (từ tượng thanh, tiếng chiêng)。铮鏦。
Từ ghép:
铮鏦 ; 铮铮
[zhèng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: TRANH
方
sáng bóng; sáng loáng (bề mặt đồ vật)。(器物表面)光亮耀眼。
玻璃擦得铮亮。
kính được lau sáng bóng.
Chữ gần giống với 铮:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铮
錚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铮
| tranh | 铮: | tranh (lenh keng) |

Tìm hình ảnh cho: 铮 Tìm thêm nội dung cho: 铮
