Cao su chống va đập cửa

Chữ 铮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铮, chiết tự chữ TRANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铮:

铮 tranh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铮

Chiết tự chữ tranh bao gồm chữ 金 争 hoặc 钅 争 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铮 cấu thành từ 2 chữ: 金, 争
  • ghim, găm, kim
  • chanh, danh, tranh, tránh
  • 2. 铮 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 争
  • kim
  • chanh, danh, tranh, tránh
  • tranh [tranh]

    U+94EE, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 錚;
    Pinyin: zheng1;
    Việt bính: zaang1 zang1;

    tranh

    Nghĩa Trung Việt của từ 铮

    Giản thể của chữ .
    tranh, như "tranh (lenh keng)" (gdhn)

    Nghĩa của 铮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (錚)
    [zhēng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: TRANH
    loong coong (từ tượng thanh, tiếng chiêng)。铮鏦。
    Từ ghép:
    铮鏦 ; 铮铮
    [zhèng]
    Bộ: 钅(Kim)
    Hán Việt: TRANH

    sáng bóng; sáng loáng (bề mặt đồ vật)。(器物表面)光亮耀眼。
    玻璃擦得铮亮。
    kính được lau sáng bóng.

    Chữ gần giống với 铮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铮

    ,

    Chữ gần giống 铮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铮 Tự hình chữ 铮 Tự hình chữ 铮 Tự hình chữ 铮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铮

    tranh:tranh (lenh keng)
    铮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铮 Tìm thêm nội dung cho: 铮