Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cù có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 17 kết quả cho từ cù:
Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4
1. [勤劬] cần cù 2. [劬劬] cù cù 3. [劬勞] cù lao;
劬 cù
Nghĩa Trung Việt của từ 劬
(Động) Nhọc nhằn, lao khổ.◎Như: cù lao 劬勞 công cha mẹ sinh đẻ nuôi nấng con khó nhọc.
◇Cổ thi 古詩: Ai ai phụ mẫu, Sinh ngã cù lao 哀哀父母, 生我劬勞 Thương ôi cha mẹ, Sinh con bao công khó nhọc.
cù, như "cần cù; đức cù lao" (vhn)
Nghĩa của 劬 trong tiếng Trung hiện đại:
[qú]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 7
Hán Việt: CÙ
lao khổ; cần cù。劳苦; 勤劳。
Từ ghép:
劬劳
Số nét: 7
Hán Việt: CÙ
lao khổ; cần cù。劳苦; 勤劳。
Từ ghép:
劬劳
Tự hình:

Pinyin: ju1, gou1;
Việt bính: keoi1
1. [不拘] bất câu 2. [拘執] câu chấp 3. [拘役] câu dịch 4. [拘禮] câu lễ 5. [拘留] câu lưu 6. [拘泥] câu nệ 7. [拘儒] câu nho 8. [拘票] câu phiếu 9. [拘管] câu quản 10. [拘束] câu thúc 11. [拘文] câu văn;
拘 câu, cù
Nghĩa Trung Việt của từ 拘
(Động) Bắt.◎Như: bị câu 被拘 bị bắt.
(Động) Cố chấp, thủ cựu, câu nệ.
◎Như: bất câu tiểu tiết 不拘小節 không câu nệ tiểu tiết.
(Động) Gò bó.
◎Như: bất câu văn pháp 不拘文法 không gò bó theo văn pháp.
(Động) Hạn chế, hạn định.
◎Như: bất câu đa thiểu 不拘多少 không hạn chế nhiều hay ít.
(Tính) Cong.
◇Nguyễn Du 阮攸: Vô bệnh cố câu câu 無病故拘拘 (Thu chí 秋至) Không bệnh mà lưng vẫn khom khom.
(Danh) Câu-lư-xá 拘盧舍 dịch âm tiếng Phạn, một tiếng gọi trong phép đo, một câu-lư-xá bằng hai dặm bây giờ, tám câu-lư-xá là một do-tuần.Một âm là cù.
(Danh) Châu cù 株拘 gốc cây khô.
§ Cũng viết là 株枸, 株駒.
câu, như "câu nệ; câu giam (bắt giam)" (vhn)
Nghĩa của 拘 trong tiếng Trung hiện đại:
[jū]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: CÂU
1. bắt bớ; giam giữ。逮捕或拘留。
拘捕。
bắt bớ.
拘押。
giam giữ.
2. trói buộc; câu thúc; gò bó。拘束。
拘谨。
chặt chẽ.
无拘无束。
không trói buộc; không gò bó.
3. không thay đổi。不变通。
拘泥。
lề mề; lôi thôi.
4. hạn chế。限制。
多少不拘。
ít nhiều không hạn chế.
Từ ghép:
拘板 ; 拘捕 ; 拘管 ; 拘谨 ; 拘禁 ; 拘礼 ; 拘留 ; 拘挛 ; 拘挛儿 ; 拘泥 ; 拘票 ; 拘牵 ; 拘束 ; 拘系 ; 拘押 ; 拘役 ; 拘囿 ; 拘执
Số nét: 9
Hán Việt: CÂU
1. bắt bớ; giam giữ。逮捕或拘留。
拘捕。
bắt bớ.
拘押。
giam giữ.
2. trói buộc; câu thúc; gò bó。拘束。
拘谨。
chặt chẽ.
无拘无束。
không trói buộc; không gò bó.
3. không thay đổi。不变通。
拘泥。
lề mề; lôi thôi.
4. hạn chế。限制。
多少不拘。
ít nhiều không hạn chế.
Từ ghép:
拘板 ; 拘捕 ; 拘管 ; 拘谨 ; 拘禁 ; 拘礼 ; 拘留 ; 拘挛 ; 拘挛儿 ; 拘泥 ; 拘票 ; 拘牵 ; 拘束 ; 拘系 ; 拘押 ; 拘役 ; 拘囿 ; 拘执
Chữ gần giống với 拘:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Nghĩa của 朐 trong tiếng Trung hiện đại:
[qú]Bộ: 月 - Nguyệt
Số nét: 9
Hán Việt: CÙ
Lâm Cù (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。临朐(Línqú),县名,在山东。
Số nét: 9
Hán Việt: CÙ
Lâm Cù (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。临朐(Línqú),县名,在山东。
Tự hình:

Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4;
胊 cù
Nghĩa Trung Việt của từ 胊
(Danh) Thịt khô cong.(Tính) Xa.
Chữ gần giống với 胊:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鴝;
Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4;
鸲 cù
cù, như "cù dục (chim sáo)" (gdhn)
Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4;
鸲 cù
Nghĩa Trung Việt của từ 鸲
Giản thể của chữ 鴝.cù, như "cù dục (chim sáo)" (gdhn)
Nghĩa của 鸲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鴝)
[qú]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: CÙ
chim sáo。鸟类的一属,身体小,尾巴长,羽毛美丽,嘴短而尖。
Từ ghép:
鸲鹆
[qú]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: CÙ
chim sáo。鸟类的一属,身体小,尾巴长,羽毛美丽,嘴短而尖。
Từ ghép:
鸲鹆
Dị thể chữ 鸲
鴝,
Tự hình:

Pinyin: qu2, gou1, ju1;
Việt bính: keoi4;
軥 cù, câu
Nghĩa Trung Việt của từ 軥
(Danh) Bộ phận cong ở ách xe, chỗ mắc vào cổ trâu bò.Dị thể chữ 軥
𰺁,
Tự hình:

Pinyin: jiu1;
Việt bính: gau1;
樛 cù
Nghĩa Trung Việt của từ 樛
(Tính) Cây có cành cong và rủ xuống.◇Thi Kinh 詩經: Nam hữu cù mộc, Cát lũy luy chi 南有樛木, 葛藟纍之 (Chu nam 周南, Cù mộc 兔罝) Phía nam có cây cong rủ xuống, Dây sắn quấn vào.
(Động) Quấn quanh, ràng rịt, triền nhiễu.
(Động) Tìm kiếm, tham cầu.
(Danh) Họ Cù.
cù, như "cây cù mộc (cây si)" (gdhn)
Nghĩa của 樛 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: CÙ
cây cong xuống。树木向下弯曲。
Số nét: 15
Hán Việt: CÙ
cây cong xuống。树木向下弯曲。
Chữ gần giống với 樛:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Tự hình:

Biến thể giản thể: 鸲;
Pinyin: qu2, gou1, gou4;
Việt bính: keoi4;
鴝 cù
§ Mình và đầu nó đen, dưới hai cánh lốm đốm trắng, đem cạo lưỡi đi, học nói được tiếng người. Tục gọi là bát kha 八哥.
cu, như "cu gáy" (vhn)
câu, như "bồ câu" (btcn)
cú, như "chim cú, mắt cú vọ, cú mèo" (btcn)
cù, như "cù dục (chim sáo)" (btcn)
gù, như "chim gù (chim cu gáy)" (btcn)
Pinyin: qu2, gou1, gou4;
Việt bính: keoi4;
鴝 cù
Nghĩa Trung Việt của từ 鴝
(Danh) Cù dục 鴝鵒 chim yểng, con sáo.§ Mình và đầu nó đen, dưới hai cánh lốm đốm trắng, đem cạo lưỡi đi, học nói được tiếng người. Tục gọi là bát kha 八哥.
cu, như "cu gáy" (vhn)
câu, như "bồ câu" (btcn)
cú, như "chim cú, mắt cú vọ, cú mèo" (btcn)
cù, như "cù dục (chim sáo)" (btcn)
gù, như "chim gù (chim cu gáy)" (btcn)
Chữ gần giống với 鴝:
䲹, 䲺, 䲻, 䲼, 䲽, 䲾, 䲿, 䳀, 䳁, 䳂, 䳃, 䳄, 䳅, 䳆, 䳇, 䳈, 䳉, 䳊, 鴒, 鴕, 鴗, 鴛, 鴝, 鴞, 鴟, 鴠, 鴣, 鴥, 鴦, 鴨, 鴪, 鴫, 鴬, 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,Tự hình:

Pinyin: ju4, qu2, ji2, qu1;
Việt bính: geoi3 geoi6 keoi4
1. [瞿曇] cù đàm 2. [瞿然] cù nhiên;
瞿 cù, cụ
Nghĩa Trung Việt của từ 瞿
(Danh) Một binh khí thời xưa như cái kích.(Danh) Chỉ rễ, lá cây mọc ngang ra.
(Danh) Cù Đàm thị 瞿曇氏 nói tắt.
§ Cũng chỉ Phật giáo hoặc sự vật quan hệ với Phật giáo.
(Danh) Họ Cù.
(Danh)
§ Thông cù 衢.Một âm là cụ.
(Động) Kinh sợ.
§ Thông cụ 懼.
cò, như "có súng, cò ke" (vhn)
cù, như "cù (mắt sáng như mắt chim ưng)" (gdhn)
Nghĩa của 瞿 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 18
Hán Việt: CÙ
lấm lét nhìn。惊视;惊恐四顾。
[Qú]
Bộ: 隹(Truy)
Hán Việt: CÙ
họ Cù。姓。
Ghi chú: 另见jù
Số nét: 18
Hán Việt: CÙ
lấm lét nhìn。惊视;惊恐四顾。
[Qú]
Bộ: 隹(Truy)
Hán Việt: CÙ
họ Cù。姓。
Ghi chú: 另见jù
Chữ gần giống với 瞿:
䁴, 䁵, 䁶, 䁷, 䁸, 䁹, 䁺, 瞹, 瞻, 瞼, 瞽, 瞾, 瞿, 矁, 𥋘, 𥋟, 𥋲, 𥋳, 𥋴, 𥋵, 𥋶, 𥋷, 𥋸, 𥋹, 𥋺, 𥋼, 𥋽,Dị thể chữ 瞿
䀠,
Tự hình:

Pinyin: qu2, qu4;
Việt bính: keoi4
1. [蘧蘧] cừ cừ 2. [蘧廬] cừ lư 3. [蘧然] cừ nhiên;
蘧 cừ, cù
Nghĩa Trung Việt của từ 蘧
(Danh) Cừ mạch 蘧麥 một thứ cỏ, có hạt như hạt thóc, dùng làm thuốc (Dianthus superbus).(Danh) Họ Cừ.
◎Như: Cừ Bá Ngọc 蘧伯玉.
(Phó) Kinh ngạc.
◎Như: cừ cừ 蘧蘧 kinh động, ngạc nhiên.
◇Trang Tử 莊子: Tích giả Trang Chu mộng vi hồ điệp, hủ hủ nhiên hồ điệp dã. Tự dụ thích chí dữ! bất tri Chu dã. Nga nhiên giác, tắc cừ cừ nhiên Chu dã. Bất tri Chu chi mộng vi hồ điệp dư, hồ điệp chi mộng vi Chu dư? Chu dữ hồ điệp, tắc tất hữu phân hĩ. Thử chi vị Vật hóa 昔者莊周夢爲胡蝶, 栩栩然胡蝶也? 自喻適志與! 不知周也?俄然覺, 則蘧蘧然周也? 不知周之夢爲胡蝶與, 胡蝶之夢爲周與? 周與胡蝶, 則必有分矣? 此之謂物化 (Tề Vật luận 齊物論) Xưa Trang Chu chiêm bao làm bướm, phấp phới là bướm thật. Tự thấy thích chăng, chẳng biết đến Chu nữa. Thoắt mà thức dậy, ngạc nhiên thấy mình là Chu. Không biết Chu chiêm bao làm bướm chăng, bướm chiêm bao làm Chu chăng? Chu cùng bướm thì có phân biệt rồi. Ấy thế gọi là Vật hóa.Một âm là cù.
§ Thông cù 瞿.
Nghĩa của 蘧 trong tiếng Trung hiện đại:
[qú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 23
Hán Việt: CỪ
họ Cừ。(Qú)姓。
Từ ghép:
蘧然
Số nét: 23
Hán Việt: CỪ
họ Cừ。(Qú)姓。
Từ ghép:
蘧然
Tự hình:

Pinyin: qu2, jing1, zhi1;
Việt bính: keoi4;
氍 cù
Nghĩa Trung Việt của từ 氍
(Danh) Cù du 氍毹 thảm trải đất dệt bằng lông.cù, như "cù (thảm lông cừu)" (gdhn)
Nghĩa của 氍 trong tiếng Trung hiện đại:
[qú]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 22
Hán Việt: CÙ
thảm len; thảm (thường dùng trải sân khấu)。氍毹。
Từ ghép:
氍毹
Số nét: 22
Hán Việt: CÙ
thảm len; thảm (thường dùng trải sân khấu)。氍毹。
Từ ghép:
氍毹
Chữ gần giống với 氍:
氍,Tự hình:

Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4;
臞 cù
Nghĩa Trung Việt của từ 臞
(Tính) Gầy gò, gầy yếu.◇Sử Kí 史記: Hình dong thậm cù 形容甚臞 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Hình dạng rất gầy gò.
cù, như "cù sấu (gầy gò)" (gdhn)
gù, như "gật gù; gù lưng" (gdhn)
Nghĩa của 臞 trong tiếng Trung hiện đại:
[qú]Bộ: 月- Nhục
Số nét: 22
Hán Việt:
1. gầy; ốm。瘦。
2. tiêu hao; hao tốn。耗;减消。
Số nét: 22
Hán Việt:
1. gầy; ốm。瘦。
2. tiêu hao; hao tốn。耗;减消。
Dị thể chữ 臞
癯,
Tự hình:

Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4;
癯 cù
Nghĩa Trung Việt của từ 癯
(Tính) Gầy gò, mảnh khảnh.cù, như "cù thanh (mảnh mai)" (gdhn)
Nghĩa của 癯 trong tiếng Trung hiện đại:
[qú]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 23
Hán Việt: CÙ
gầy; ốm。瘦。
清癯。
gầy gò xanh xao.
Số nét: 23
Hán Việt: CÙ
gầy; ốm。瘦。
清癯。
gầy gò xanh xao.
Dị thể chữ 癯
臞,
Tự hình:

Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4
1. [九衢] cửu cù 2. [衢道] cù đạo 3. [衢路] cù lộ;
衢 cù
Nghĩa Trung Việt của từ 衢
(Danh) Đường lớn, thuận tiện thông thương các ngả.◇Nguyễn Du 阮攸: Cù hạng tứ khai mê cựu tích, Quản huyền nhất biến tạp tân thanh 衢巷四開迷舊跡, 管絃一變雜新聲 (Thăng Long 昇龍) Đường sá mở khắp bốn bề làm lạc hết dấu vết cũ, Đàn sáo một loạt thay đổi, chen vào những thanh điệu mới.
(Danh) Họ Cù.
cù, như "cù lét; cù rù" (vhn)
Nghĩa của 衢 trong tiếng Trung hiện đại:
[qú]Bộ: 行 - Hàng
Số nét: 24
Hán Việt: CÙ
đường cái; đại lộ。大路。
通衢。
đường cái thông suốt.
Số nét: 24
Hán Việt: CÙ
đường cái; đại lộ。大路。
通衢。
đường cái thông suốt.
Chữ gần giống với 衢:
衢,Tự hình:

Pinyin: qu2, diao3;
Việt bính: keoi4;
鸜 cù
Nghĩa Trung Việt của từ 鸜
Cũng như chữ cù 鴝.cò, như "con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè" (vhn)
Nghĩa của 鸜 trong tiếng Trung hiện đại:
[qú]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 29
Hán Việt: CÙ
chim sáo。〖鸜鹆〗同"鸲鹆"。
Số nét: 29
Hán Việt: CÙ
chim sáo。〖鸜鹆〗同"鸲鹆"。
Chữ gần giống với 鸜:
鸜,Tự hình:

Dịch cù sang tiếng Trung hiện đại:
胳 《[胳肢]在别人身上抓挠, 使发痒。》陀螺 《儿童玩具, 形状略像海螺, 多用木头制成, 下面有铁尖, 玩时用绳子缠绕, 用力抽绳, 使直立旋转。有的用铁皮制成, 利用发条的弹力旋转。》
膈肢。
走马灯。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cù
| cù | 劬: | cần cù; đức cù lao |
| cù | 岣: | hòn cù lao |
| cù | 枸: | đèn cù |
| cù | 樛: | cây cù mộc (cây si) |
| cù | 氍: | cù (thảm lông cừu) |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cù | 癯: | cù thanh (mảnh mai) |
| cù | 瞿: | cù (mắt sáng như mắt chim ưng) |
| cù | 臞: | cù sấu (gầy gò) |
| cù | 虬: | |
| cù | 虮: | cù lét; cù rù |
| cù | 蠷: | cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít) |
| cù | 蠼: | cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít) |
| cù | 衢: | cù lét; cù rù |
| cù | 鴝: | cù dục (chim sáo) |
| cù | 鸲: | cù dục (chim sáo) |
| cù | 鼩: | cù (chuột hay bắt sâu bọ) |
Gới ý 25 câu đối có chữ cù:

Tìm hình ảnh cho: cù Tìm thêm nội dung cho: cù
