Từ: cù có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 17 kết quả cho từ cù:

劬 cù拘 câu, cù朐 cù胊 cù鸲 cù軥 cù, câu樛 cù鴝 cù瞿 cù, cụ蘧 cừ, cù氍 cù臞 cù癯 cù衢 cù鸜 cù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+52AC, tổng 7 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4
1. [勤劬] cần cù 2. [劬劬] cù cù 3. [劬勞] cù lao;


Nghĩa Trung Việt của từ 劬

(Động) Nhọc nhằn, lao khổ.
◎Như: cù lao
công cha mẹ sinh đẻ nuôi nấng con khó nhọc.
◇Cổ thi : Ai ai phụ mẫu, Sinh ngã cù lao , Thương ôi cha mẹ, Sinh con bao công khó nhọc.
cù, như "cần cù; đức cù lao" (vhn)

Nghĩa của 劬 trong tiếng Trung hiện đại:

[qú]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 7
Hán Việt: CÙ
lao khổ; cần cù。劳苦; 勤劳。
Từ ghép:
劬劳

Chữ gần giống với 劬:

, , , , , , , , , , , 𠡎, 𠡏,

Chữ gần giống 劬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 劬 Tự hình chữ 劬 Tự hình chữ 劬 Tự hình chữ 劬

câu, cù [câu, cù]

U+62D8, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1, gou1;
Việt bính: keoi1
1. [不拘] bất câu 2. [拘執] câu chấp 3. [拘役] câu dịch 4. [拘禮] câu lễ 5. [拘留] câu lưu 6. [拘泥] câu nệ 7. [拘儒] câu nho 8. [拘票] câu phiếu 9. [拘管] câu quản 10. [拘束] câu thúc 11. [拘文] câu văn;

câu, cù

Nghĩa Trung Việt của từ 拘

(Động) Bắt.
◎Như: bị câu
bị bắt.

(Động)
Cố chấp, thủ cựu, câu nệ.
◎Như: bất câu tiểu tiết không câu nệ tiểu tiết.

(Động)
Gò bó.
◎Như: bất câu văn pháp không gò bó theo văn pháp.

(Động)
Hạn chế, hạn định.
◎Như: bất câu đa thiểu không hạn chế nhiều hay ít.

(Tính)
Cong.
◇Nguyễn Du : Vô bệnh cố câu câu (Thu chí ) Không bệnh mà lưng vẫn khom khom.

(Danh)
Câu-lư-xá dịch âm tiếng Phạn, một tiếng gọi trong phép đo, một câu-lư-xá bằng hai dặm bây giờ, tám câu-lư-xá là một do-tuần.Một âm là .

(Danh)
Châu cù gốc cây khô.
§ Cũng viết là , .
câu, như "câu nệ; câu giam (bắt giam)" (vhn)

Nghĩa của 拘 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: CÂU
1. bắt bớ; giam giữ。逮捕或拘留。
拘捕。
bắt bớ.
拘押。
giam giữ.
2. trói buộc; câu thúc; gò bó。拘束。
拘谨。
chặt chẽ.
无拘无束。
không trói buộc; không gò bó.
3. không thay đổi。不变通。
拘泥。
lề mề; lôi thôi.
4. hạn chế。限制。
多少不拘。
ít nhiều không hạn chế.
Từ ghép:
拘板 ; 拘捕 ; 拘管 ; 拘谨 ; 拘禁 ; 拘礼 ; 拘留 ; 拘挛 ; 拘挛儿 ; 拘泥 ; 拘票 ; 拘牵 ; 拘束 ; 拘系 ; 拘押 ; 拘役 ; 拘囿 ; 拘执

Chữ gần giống với 拘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 拘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拘 Tự hình chữ 拘 Tự hình chữ 拘 Tự hình chữ 拘

[]

U+6710, tổng 9 nét, bộ Nguyệt 月
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4;


Nghĩa Trung Việt của từ 朐

(Danh)
§ Thông
.

Nghĩa của 朐 trong tiếng Trung hiện đại:

[qú]Bộ: 月 - Nguyệt
Số nét: 9
Hán Việt: CÙ
Lâm Cù (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。临朐(Línqú),县名,在山东。

Chữ gần giống với 朐:

, , 𣍩, 𣍪,

Dị thể chữ 朐

, ,

Chữ gần giống 朐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 朐 Tự hình chữ 朐 Tự hình chữ 朐 Tự hình chữ 朐

[]

U+80CA, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4;


Nghĩa Trung Việt của từ 胊

(Danh) Thịt khô cong.

(Tính)
Xa.

Chữ gần giống với 胊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

Chữ gần giống 胊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 胊 Tự hình chữ 胊 Tự hình chữ 胊 Tự hình chữ 胊

[]

U+9E32, tổng 10 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鴝;
Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4;


Nghĩa Trung Việt của từ 鸲

Giản thể của chữ .
cù, như "cù dục (chim sáo)" (gdhn)

Nghĩa của 鸲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鴝)
[qú]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: CÙ
chim sáo。鸟类的一属,身体小,尾巴长,羽毛美丽,嘴短而尖。
Từ ghép:
鸲鹆

Chữ gần giống với 鸲:

, , , , , , , , , , , , , 𫛢,

Dị thể chữ 鸲

,

Chữ gần giống 鸲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸲 Tự hình chữ 鸲 Tự hình chữ 鸲 Tự hình chữ 鸲

cù, câu [cù, câu]

U+8EE5, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu2, gou1, ju1;
Việt bính: keoi4;

cù, câu

Nghĩa Trung Việt của từ 軥

(Danh) Bộ phận cong ở ách xe, chỗ mắc vào cổ trâu bò.

Chữ gần giống với 軥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨋢, 𨋣, 𨋤,

Dị thể chữ 軥

𰺁,

Chữ gần giống 軥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 軥 Tự hình chữ 軥 Tự hình chữ 軥 Tự hình chữ 軥

[]

U+6A1B, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiu1;
Việt bính: gau1;


Nghĩa Trung Việt của từ 樛

(Tính) Cây có cành cong và rủ xuống.
◇Thi Kinh
: Nam hữu cù mộc, Cát lũy luy chi , (Chu nam , Cù mộc ) Phía nam có cây cong rủ xuống, Dây sắn quấn vào.

(Động)
Quấn quanh, ràng rịt, triền nhiễu.

(Động)
Tìm kiếm, tham cầu.

(Danh)
Họ .
cù, như "cây cù mộc (cây si)" (gdhn)

Nghĩa của 樛 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: CÙ
cây cong xuống。树木向下弯曲。

Chữ gần giống với 樛:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Chữ gần giống 樛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 樛 Tự hình chữ 樛 Tự hình chữ 樛 Tự hình chữ 樛

[]

U+9D1D, tổng 16 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qu2, gou1, gou4;
Việt bính: keoi4;


Nghĩa Trung Việt của từ 鴝

(Danh) Cù dục chim yểng, con sáo.
§ Mình và đầu nó đen, dưới hai cánh lốm đốm trắng, đem cạo lưỡi đi, học nói được tiếng người. Tục gọi là bát kha .

cu, như "cu gáy" (vhn)
câu, như "bồ câu" (btcn)
cú, như "chim cú, mắt cú vọ, cú mèo" (btcn)
cù, như "cù dục (chim sáo)" (btcn)
gù, như "chim gù (chim cu gáy)" (btcn)

Chữ gần giống với 鴝:

, , , , , , 䲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,

Dị thể chữ 鴝

, , ,

Chữ gần giống 鴝

, , 鶿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鴝 Tự hình chữ 鴝 Tự hình chữ 鴝 Tự hình chữ 鴝

cù, cụ [cù, cụ]

U+77BF, tổng 18 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju4, qu2, ji2, qu1;
Việt bính: geoi3 geoi6 keoi4
1. [瞿曇] cù đàm 2. [瞿然] cù nhiên;

cù, cụ

Nghĩa Trung Việt của từ 瞿

(Danh) Một binh khí thời xưa như cái kích.

(Danh)
Chỉ rễ, lá cây mọc ngang ra.

(Danh)
Cù Đàm thị
nói tắt.
§ Cũng chỉ Phật giáo hoặc sự vật quan hệ với Phật giáo.

(Danh)
Họ .

(Danh)

§ Thông .Một âm là cụ.

(Động)
Kinh sợ.
§ Thông cụ .

cò, như "có súng, cò ke" (vhn)
cù, như "cù (mắt sáng như mắt chim ưng)" (gdhn)

Nghĩa của 瞿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jù]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 18
Hán Việt: CÙ
lấm lét nhìn。惊视;惊恐四顾。
[Qú]
Bộ: 隹(Truy)
Hán Việt: CÙ
họ Cù。姓。
Ghi chú: 另见jù

Chữ gần giống với 瞿:

, , , , , , , , , , , , , , 𥋘, 𥋟, 𥋲, 𥋳, 𥋴, 𥋵, 𥋶, 𥋷, 𥋸, 𥋹, 𥋺, 𥋼, 𥋽,

Dị thể chữ 瞿

,

Chữ gần giống 瞿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞿 Tự hình chữ 瞿 Tự hình chữ 瞿 Tự hình chữ 瞿

cừ, cù [cừ, cù]

U+8627, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu2, qu4;
Việt bính: keoi4
1. [蘧蘧] cừ cừ 2. [蘧廬] cừ lư 3. [蘧然] cừ nhiên;

cừ, cù

Nghĩa Trung Việt của từ 蘧

(Danh) Cừ mạch một thứ cỏ, có hạt như hạt thóc, dùng làm thuốc (Dianthus superbus).

(Danh)
Họ Cừ.
◎Như: Cừ Bá Ngọc .

(Phó)
Kinh ngạc.
◎Như: cừ cừ kinh động, ngạc nhiên.
◇Trang Tử : Tích giả Trang Chu mộng vi hồ điệp, hủ hủ nhiên hồ điệp dã. Tự dụ thích chí dữ! bất tri Chu dã. Nga nhiên giác, tắc cừ cừ nhiên Chu dã. Bất tri Chu chi mộng vi hồ điệp dư, hồ điệp chi mộng vi Chu dư? Chu dữ hồ điệp, tắc tất hữu phân hĩ. Thử chi vị Vật hóa , ? ! ?, ? , ? , ? (Tề Vật luận ) Xưa Trang Chu chiêm bao làm bướm, phấp phới là bướm thật. Tự thấy thích chăng, chẳng biết đến Chu nữa. Thoắt mà thức dậy, ngạc nhiên thấy mình là Chu. Không biết Chu chiêm bao làm bướm chăng, bướm chiêm bao làm Chu chăng? Chu cùng bướm thì có phân biệt rồi. Ấy thế gọi là Vật hóa.Một âm là .
§ Thông .

Nghĩa của 蘧 trong tiếng Trung hiện đại:

[qú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 23
Hán Việt: CỪ
họ Cừ。(Qú)姓。
Từ ghép:
蘧然

Chữ gần giống với 蘧:

, ,

Chữ gần giống 蘧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘧 Tự hình chữ 蘧 Tự hình chữ 蘧 Tự hình chữ 蘧

[]

U+6C0D, tổng 22 nét, bộ Mao 毛
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu2, jing1, zhi1;
Việt bính: keoi4;


Nghĩa Trung Việt của từ 氍

(Danh) Cù du thảm trải đất dệt bằng lông.
cù, như "cù (thảm lông cừu)" (gdhn)

Nghĩa của 氍 trong tiếng Trung hiện đại:

[qú]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 22
Hán Việt: CÙ
thảm len; thảm (thường dùng trải sân khấu)。氍毹。
Từ ghép:
氍毹

Chữ gần giống với 氍:

,

Chữ gần giống 氍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 氍 Tự hình chữ 氍 Tự hình chữ 氍 Tự hình chữ 氍

[]

U+81DE, tổng 22 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4;


Nghĩa Trung Việt của từ 臞

(Tính) Gầy gò, gầy yếu.
◇Sử Kí
: Hình dong thậm cù (Tư Mã Tương Như truyện ) Hình dạng rất gầy gò.

cù, như "cù sấu (gầy gò)" (gdhn)
gù, như "gật gù; gù lưng" (gdhn)

Nghĩa của 臞 trong tiếng Trung hiện đại:

[qú]Bộ: 月- Nhục
Số nét: 22
Hán Việt:
1. gầy; ốm。瘦。
2. tiêu hao; hao tốn。耗;减消。

Chữ gần giống với 臞:

, ,

Dị thể chữ 臞

,

Chữ gần giống 臞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臞 Tự hình chữ 臞 Tự hình chữ 臞 Tự hình chữ 臞

[]

U+766F, tổng 23 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4;


Nghĩa Trung Việt của từ 癯

(Tính) Gầy gò, mảnh khảnh.
cù, như "cù thanh (mảnh mai)" (gdhn)

Nghĩa của 癯 trong tiếng Trung hiện đại:

[qú]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 23
Hán Việt: CÙ
gầy; ốm。瘦。
清癯。
gầy gò xanh xao.

Chữ gần giống với 癯:

, , , 𤼓, 𤼔, 𤼕,

Dị thể chữ 癯

,

Chữ gần giống 癯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癯 Tự hình chữ 癯 Tự hình chữ 癯 Tự hình chữ 癯

[]

U+8862, tổng 24 nét, bộ Hành 行
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4
1. [九衢] cửu cù 2. [衢道] cù đạo 3. [衢路] cù lộ;


Nghĩa Trung Việt của từ 衢

(Danh) Đường lớn, thuận tiện thông thương các ngả.
◇Nguyễn Du
: Cù hạng tứ khai mê cựu tích, Quản huyền nhất biến tạp tân thanh , (Thăng Long ) Đường sá mở khắp bốn bề làm lạc hết dấu vết cũ, Đàn sáo một loạt thay đổi, chen vào những thanh điệu mới.

(Danh)
Họ .
cù, như "cù lét; cù rù" (vhn)

Nghĩa của 衢 trong tiếng Trung hiện đại:

[qú]Bộ: 行 - Hàng
Số nét: 24
Hán Việt: CÙ
đường cái; đại lộ。大路。
通衢。
đường cái thông suốt.

Chữ gần giống với 衢:

,

Chữ gần giống 衢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衢 Tự hình chữ 衢 Tự hình chữ 衢 Tự hình chữ 衢

[]

U+9E1C, tổng 29 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu2, diao3;
Việt bính: keoi4;


Nghĩa Trung Việt của từ 鸜

Cũng như chữ .
cò, như "con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè" (vhn)

Nghĩa của 鸜 trong tiếng Trung hiện đại:

[qú]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 29
Hán Việt: CÙ
chim sáo。〖鸜鹆〗同"鸲鹆"。

Chữ gần giống với 鸜:

,

Dị thể chữ 鸜

, , 𬸱,

Chữ gần giống 鸜

, , , , , , , , , 鵿,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸜 Tự hình chữ 鸜 Tự hình chữ 鸜 Tự hình chữ 鸜

Dịch cù sang tiếng Trung hiện đại:

《[胳肢]在别人身上抓挠, 使发痒。》
陀螺 《儿童玩具, 形状略像海螺, 多用木头制成, 下面有铁尖, 玩时用绳子缠绕, 用力抽绳, 使直立旋转。有的用铁皮制成, 利用发条的弹力旋转。》
膈肢。
走马灯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cù

:cần cù; đức cù lao
:hòn cù lao
:đèn cù
:cây cù mộc (cây si)
:cù (thảm lông cừu)
:cù lét; cù rù
:cù thanh (mảnh mai)
:cù (mắt sáng như mắt chim ưng)
:cù sấu (gầy gò)
: 
:cù lét; cù rù
:cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít)
:cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít)
:cù lét; cù rù
:cù dục (chim sáo)
:cù dục (chim sáo)
:cù (chuột hay bắt sâu bọ)

Gới ý 25 câu đối có chữ cù:

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

cù tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cù Tìm thêm nội dung cho: cù