Từ: 养精蓄锐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 养精蓄锐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 养精蓄锐 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎngjīngxùruì] nghỉ ngơi dưỡng sức; nghỉ ngơi lấy sức。养足精神,积蓄力量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓄

súc:súc (trữ để dành): súc tích lương thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锐

duệ:duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu)
nhuệ:nhuệ khí
养精蓄锐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 养精蓄锐 Tìm thêm nội dung cho: 养精蓄锐