Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 奚幸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奚幸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奚幸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīxìng] buồn phiền; phiền não (thường thấy trong Bạch thoại thời kì đầu)。烦恼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奚

hề:hề chi; chẳng hề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幸

hạnh:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
may:may mắn, rủi may
奚幸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奚幸 Tìm thêm nội dung cho: 奚幸