Từ: 奠磐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奠磐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奠磐 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànpán] Hán Việt: ĐIỆN BÀN
Điện Bàn (thuộc tỉnh Quảng nam)。 越南地名。属于广南省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奠

điện:điện nghi (đồ phúng điếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磐

bàn:thạch bàn (tảng đá lớn)
奠磐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奠磐 Tìm thêm nội dung cho: 奠磐