Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 簇拥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簇拥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 簇拥 trong tiếng Trung hiện đại:

[cùyōng] vây chặt; vây quanh; túm tụm; chen chúc; quây quần (rất nhiều người)。(许多人)紧紧围着。
战士们簇拥着英雄的母亲走进会场。
các chiến sĩ vây quanh bà mẹ anh hùng tiến vào hội trường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簇

thốc:thốc (chụm lại, mới tinh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拥

duồng:duồng dẫy (ruồng rẫy)
dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
ruồng:ruồng rẫy
rúng:rẻ rúng
ủng:ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)
簇拥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 簇拥 Tìm thêm nội dung cho: 簇拥