Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 浄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浄, chiết tự chữ TĨNH, TẠNH, TỊNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浄:
浄
Pinyin: jing4, jiang4;
Việt bính: ;
浄
Nghĩa Trung Việt của từ 浄
tĩnh, như "tĩnh (sạch; tận cùng; mức)" (gdhn)
tịnh, như "tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến" (gdhn)
tạnh, như "tạnh mưa" (gdhn)
Chữ gần giống với 浄:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浄
| tĩnh | 浄: | tĩnh (sạch; tận cùng; mức) |
| tạnh | 浄: | tạnh mưa |
| tịnh | 浄: | tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến |

Tìm hình ảnh cho: 浄 Tìm thêm nội dung cho: 浄
