Chữ 浄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浄, chiết tự chữ TĨNH, TẠNH, TỊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 浄

Chiết tự chữ tĩnh, tạnh, tịnh bao gồm chữ 水 争 hoặc 氵 争 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浄 cấu thành từ 2 chữ: 水, 争
  • thuỷ, thủy
  • chanh, danh, tranh, tránh
  • 2. 浄 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 争
  • thuỷ, thủy
  • chanh, danh, tranh, tránh
  • []

    U+6D44, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing4, jiang4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 浄



    tĩnh, như "tĩnh (sạch; tận cùng; mức)" (gdhn)
    tịnh, như "tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến" (gdhn)
    tạnh, như "tạnh mưa" (gdhn)

    Chữ gần giống với 浄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Chữ gần giống 浄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浄 Tự hình chữ 浄 Tự hình chữ 浄 Tự hình chữ 浄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浄

    tĩnh:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
    tạnh:tạnh mưa
    tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến
    浄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浄 Tìm thêm nội dung cho: 浄