Cao su chống va đập cửa

Chữ 盗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盗, chiết tự chữ ĐẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盗:

盗 đạo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盗

Chiết tự chữ đạo bao gồm chữ 次 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盗 cấu thành từ 2 chữ: 次, 皿
  • thớ, thứ
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • đạo [đạo]

    U+76D7, tổng 11 nét, bộ Mãnh 皿
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 盜;
    Pinyin: dao4, cheng2;
    Việt bính: dou6;

    đạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 盗

    Giản thể của chữ .
    đạo, như "đạo tặc" (vhn)

    Nghĩa của 盗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (盜)
    [dào]
    Bộ: 皿 - Mãnh
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐẠO
    1. trộm; trộm đạo; trộm cắp; ăn cắp; ăn trộm。偷。
    盗窃
    trộm cắp
    偷盗
    trộm cắp
    欺世盗名
    trộm danh bịp đời (bịp thiên hạ bằng danh xưng mà mình không có)
    2. cường đạo; bọn giặc; bọn trộm cướp; bọn cướp; kẻ cướp。强盗。
    盗贼
    bọn trộm cướp
    海盗
    hải tặc; cướp biển
    窃国大盗
    bọn giặc cướp nước
    Từ ghép:
    盗版 ; 盗伐 ; 盗匪 ; 盗汗 ; 盗劫 ; 盗寇 ; 盗卖 ; 盗名欺世 ; 盗墓 ; 盗骗 ; 盗窃 ; 盗泉 ; 盗用 ; 盗贼

    Chữ gần giống với 盗:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 盗

    ,

    Chữ gần giống 盗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盗 Tự hình chữ 盗 Tự hình chữ 盗 Tự hình chữ 盗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盗

    trộm: 
    đạo:đạo tặc
    盗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盗 Tìm thêm nội dung cho: 盗