Chữ 磐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磐, chiết tự chữ BÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磐:

磐 bàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 磐

Chiết tự chữ bàn bao gồm chữ 般 石 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

磐 cấu thành từ 2 chữ: 般, 石
  • ban, bàn, bát, bơn
  • thạch, đán, đạn
  • bàn [bàn]

    U+78D0, tổng 15 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pan2;
    Việt bính: pun4
    1. [磐礡] bàn bạc 2. [磐石] bàn thạch;

    bàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 磐

    (Danh) Tảng đá lớn.
    ◎Như: an như bàn thạch
    yên vững như tảng đá.

    (Động)
    Bồi hồi, lưu liên không rời nhau được.
    § Thông bàn .
    bàn, như "thạch bàn (tảng đá lớn)" (gdhn)

    Nghĩa của 磐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pán]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 15
    Hán Việt: BÀN
    tảng đá; phiến đá。磐石。
    Từ ghép:
    磐石

    Chữ gần giống với 磐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,

    Chữ gần giống 磐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 磐 Tự hình chữ 磐 Tự hình chữ 磐 Tự hình chữ 磐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 磐

    bàn:thạch bàn (tảng đá lớn)
    磐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 磐 Tìm thêm nội dung cho: 磐