Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 磐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磐, chiết tự chữ BÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磐:
磐
Pinyin: pan2;
Việt bính: pun4
1. [磐礡] bàn bạc 2. [磐石] bàn thạch;
磐 bàn
Nghĩa Trung Việt của từ 磐
(Danh) Tảng đá lớn.◎Như: an như bàn thạch 安如磐石 yên vững như tảng đá.
(Động) Bồi hồi, lưu liên không rời nhau được.
§ Thông bàn 盤.
bàn, như "thạch bàn (tảng đá lớn)" (gdhn)
Nghĩa của 磐 trong tiếng Trung hiện đại:
[pán]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 15
Hán Việt: BÀN
tảng đá; phiến đá。磐石。
Từ ghép:
磐石
Số nét: 15
Hán Việt: BÀN
tảng đá; phiến đá。磐石。
Từ ghép:
磐石
Chữ gần giống với 磐:
䃑, 䃒, 䃓, 䃔, 䃕, 䃖, 䃗, 確, 碻, 碼, 碾, 磅, 磇, 磉, 磊, 磎, 磐, 磑, 磒, 磔, 磕, 磗, 磙, 磊, 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磐
| bàn | 磐: | thạch bàn (tảng đá lớn) |

Tìm hình ảnh cho: 磐 Tìm thêm nội dung cho: 磐
