Từ: 应考 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应考:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应考 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngkǎo] dự thi; tham gia sát hạch。参加招考的考试。
踊跃应考。
nô nức dự thi
今年应考人数超过往年。
số người dự thi năm nay vượt hơn những năm trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo:chủ khảo; khảo cổ
应考 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应考 Tìm thêm nội dung cho: 应考