Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 槲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槲, chiết tự chữ HỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槲:
槲
Pinyin: hu2, jiang1;
Việt bính: huk6;
槲 hộc
Nghĩa Trung Việt của từ 槲
(Danh) Cây hộc 槲 (Quercus dentata; Mongolian oak), gỗ dùng chế khí cụ, lá nuôi tằm.hộc, như "hộc lịch (loại gỗ cứng)" (gdhn)
Nghĩa của 槲 trong tiếng Trung hiện đại:
[hú]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: HỘC
cây sồi; cây sồi Mông Cổ; sồi có lông tơ; sồi hình răng (quercus dentata)。落叶乔木或灌木,叶子略呈倒卵形,花黄褐色,结坚果,球形,木材坚硬。树皮可以做黑色染料。叶子和果实可入药。
Từ ghép:
槲栎
Số nét: 15
Hán Việt: HỘC
cây sồi; cây sồi Mông Cổ; sồi có lông tơ; sồi hình răng (quercus dentata)。落叶乔木或灌木,叶子略呈倒卵形,花黄褐色,结坚果,球形,木材坚硬。树皮可以做黑色染料。叶子和果实可入药。
Từ ghép:
槲栎
Chữ gần giống với 槲:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 槲
| hộc | 槲: | hộc lịch (loại gỗ cứng) |

Tìm hình ảnh cho: 槲 Tìm thêm nội dung cho: 槲
