Chữ 槲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槲, chiết tự chữ HỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槲:

槲 hộc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 槲

Chiết tự chữ hộc bao gồm chữ 木 斛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

槲 cấu thành từ 2 chữ: 木, 斛
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • hóc, hộc
  • hộc [hộc]

    U+69F2, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu2, jiang1;
    Việt bính: huk6;

    hộc

    Nghĩa Trung Việt của từ 槲

    (Danh) Cây hộc (Quercus dentata; Mongolian oak), gỗ dùng chế khí cụ, lá nuôi tằm.
    hộc, như "hộc lịch (loại gỗ cứng)" (gdhn)

    Nghĩa của 槲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hú]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 15
    Hán Việt: HỘC
    cây sồi; cây sồi Mông Cổ; sồi có lông tơ; sồi hình răng (quercus dentata)。落叶乔木或灌木,叶子略呈倒卵形,花黄褐色,结坚果,球形,木材坚硬。树皮可以做黑色染料。叶子和果实可入药。
    Từ ghép:
    槲栎

    Chữ gần giống với 槲:

    , 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

    Chữ gần giống 槲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 槲 Tự hình chữ 槲 Tự hình chữ 槲 Tự hình chữ 槲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 槲

    hộc:hộc lịch (loại gỗ cứng)
    槲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 槲 Tìm thêm nội dung cho: 槲