Cao su chống va đập cửa

Từ: 有幸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有幸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有幸 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuxìng] vận may; dịp may。很幸运。
我有幸见到了海市蜃楼的奇妙景象。
tôi có dịp may nhìn thấy cảnh tượng kỳ diệu huyền ảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幸

hạnh:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
may:may mắn, rủi may
有幸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有幸 Tìm thêm nội dung cho: 有幸