Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 有幸 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒuxìng] vận may; dịp may。很幸运。
我有幸见到了海市蜃楼的奇妙景象。
tôi có dịp may nhìn thấy cảnh tượng kỳ diệu huyền ảo.
我有幸见到了海市蜃楼的奇妙景象。
tôi có dịp may nhìn thấy cảnh tượng kỳ diệu huyền ảo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幸
| hạnh | 幸: | hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc |
| may | 幸: | may mắn, rủi may |

Tìm hình ảnh cho: 有幸 Tìm thêm nội dung cho: 有幸
