Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 党国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 党国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 党国 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎngguó] quốc dân đảng。国民党统治时期指国民党及其所掌握的国家政权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
党国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 党国 Tìm thêm nội dung cho: 党国