Từ: 三大差别 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三大差别:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三大差别 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāndàchābié] ba sự khác biệt lớn (công nhân và nông dân; thành thị và nông thôn; lao động chân tay và lao động trí óc)。指社会主义国家中存在的工农之间、城乡之间、脑力劳动和体力劳动之间的差别。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 
三大差别 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三大差别 Tìm thêm nội dung cho: 三大差别