Từ: 奢华 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奢华:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奢华 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēhuá] xa hoa; xa xỉ phung phí。花费大量钱财摆门面。
陈设奢华。
trưng bày xa hoa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奢

xa:xa hoa ; xa vọng (quá đáng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
奢华 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奢华 Tìm thêm nội dung cho: 奢华