Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 泥巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泥巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[níbā] bùn。泥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm
泥巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥巴 Tìm thêm nội dung cho: 泥巴