Chữ 糨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糨, chiết tự chữ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 糨

糨 cấu thành từ 2 chữ: 米, 強
  • mè, mễ
  • càng, cường, cưỡng, gàn, gàng, gương, gượng, ngượng
  • []

    U+7CE8, tổng 18 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiang4;
    Việt bính: goeng6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 糨


    Nghĩa của 糨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (糡)
    [jiàng]
    Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 17
    Hán Việt: CƯỠNG
    đặc; sánh; quánh。液体有稠。
    大米粥熬得太糨了。
    cháo gạo tẻ nấu đặc quá.
    Ghi chú: "浆"另见jiāng
    Từ ghép:
    糨糊 ; 糨子

    Chữ gần giống với 糨:

    ,

    Dị thể chữ 糨

    ,

    Chữ gần giống 糨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糨 Tự hình chữ 糨 Tự hình chữ 糨 Tự hình chữ 糨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 糨

    cường:cường hồ (keo dán)
    糨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糨 Tìm thêm nội dung cho: 糨