Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 糨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糨, chiết tự chữ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糨:
糨
Pinyin: jiang4;
Việt bính: goeng6;
糨
Nghĩa Trung Việt của từ 糨
Nghĩa của 糨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (糡)
[jiàng]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 17
Hán Việt: CƯỠNG
đặc; sánh; quánh。液体有稠。
大米粥熬得太糨了。
cháo gạo tẻ nấu đặc quá.
Ghi chú: "浆"另见jiāng
Từ ghép:
糨糊 ; 糨子
[jiàng]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 17
Hán Việt: CƯỠNG
đặc; sánh; quánh。液体有稠。
大米粥熬得太糨了。
cháo gạo tẻ nấu đặc quá.
Ghi chú: "浆"另见jiāng
Từ ghép:
糨糊 ; 糨子
Chữ gần giống với 糨:
糨,Dị thể chữ 糨
糡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糨
| cường | 糨: | cường hồ (keo dán) |

Tìm hình ảnh cho: 糨 Tìm thêm nội dung cho: 糨
