Cao su chống va đập cửa

Từ: 志哀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 志哀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 志哀 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì"āi] thương xót; ai điếu; tưởng niệm; tưởng nhớ。用某种方式表示哀悼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai:khóc ai oán
志哀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 志哀 Tìm thêm nội dung cho: 志哀