Từ: 波澜老成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 波澜老成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 波澜老成 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōlánlǎochéng] tình tiết gay cấn (văn chương)。形容文章气势雄壮,波澜:波涛。比喻文章气势浩瀚有起伏。老成:老练、成熟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澜

lan:lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn
làn:làn sóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
波澜老成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 波澜老成 Tìm thêm nội dung cho: 波澜老成