Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lò rèn đúc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lò rèn đúc:
Dịch lò rèn đúc sang tiếng Trung hiện đại:
陶铸 《烧制陶器和铸造金属器物。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lò
| lò | 炉: | bếp lò |
| lò | 𱪵: | bếp lò |
| lò | 爐: | bếp lò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rèn
| rèn | 㷙: | lò rèn, rèn luyện |
| rèn | 𬋆: | lò rèn |
| rèn | 鍊: | lò rèn |
| rèn | 𨮻: | lò rèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đúc
| đúc | 𡓞: | rèn đúc |
| đúc | 拙: | đông đúc; đúc kết |
| đúc | 𢱝: | rèn đúc |
| đúc | 𤒘: | rèn đúc |
| đúc | 𥽪: | bánh đúc |
| đúc | 鐲: | đúc khuôn; rèn đúc |
| đúc | 𨯹: | đúc khuôn; rèn đúc |
| đúc | 𩟵: | rèn đúc |
| đúc | 𬴓: | (xương) |

Tìm hình ảnh cho: lò rèn đúc Tìm thêm nội dung cho: lò rèn đúc
