Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 奪位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奪位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đoạt vị
Cướp ngôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奪

sáo:chẩm sáo (áo gối)
xạo:nói xạo; xục xạo
đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
奪位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奪位 Tìm thêm nội dung cho: 奪位