Từ: 女儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 女儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 女儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǚér] con gái。女孩子(对父母而言)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
女儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 女儿 Tìm thêm nội dung cho: 女儿