Từ: 坦途 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坦途:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坦途 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎntú] đường bằng phẳng。平坦的道路,比喻顺利的形势或境况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坦

ngẩn:ngẩn ngơ, ngớ ngẩn
thưỡn:thưỡn ngực
thản:bình thản
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đật:lật đật
đắt:đắt đỏ; đắt khách
đứt:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
坦途 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坦途 Tìm thêm nội dung cho: 坦途