Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 铺排 trong tiếng Trung hiện đại:
[pūpái] 1. bố trí; an bài; sắp xếp; sắp đặt。布置;安排。
大小事都铺排得停停当当。
mọi chuyện lớn nhỏ gì cũng đều sắp xếp đâu ra đấy.
2. phô trương。铺张。
大小事都铺排得停停当当。
mọi chuyện lớn nhỏ gì cũng đều sắp xếp đâu ra đấy.
2. phô trương。铺张。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺
| phô | 铺: | phô trương |
| phố | 铺: | phố xá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 排
| bai | 排: | bẻ bai |
| bay | 排: | bay bướm |
| bài | 排: | an bài |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bầy | 排: | một bầy; bầy vẽ |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| vài | 排: | vài ba người |
| vời | 排: | cho vời |

Tìm hình ảnh cho: 铺排 Tìm thêm nội dung cho: 铺排
