Từ: 铺排 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铺排:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铺排 trong tiếng Trung hiện đại:

[pūpái] 1. bố trí; an bài; sắp xếp; sắp đặt。布置;安排。
大小事都铺排得停停当当。
mọi chuyện lớn nhỏ gì cũng đều sắp xếp đâu ra đấy.
2. phô trương。铺张。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺

phô:phô trương
phố:phố xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời
铺排 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铺排 Tìm thêm nội dung cho: 铺排