Từ: 借风使船 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 借风使船:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

Nghĩa của 借风使船 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièfēngshǐchuán] mượn gió bẻ măng; mượn gió giăng buồm (lợi dụng người khác để kiếm chác cho mình)。比喻借用别人的力量以达到自己的目的。也说借水行舟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 借

:ai đó tá?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền
借风使船 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 借风使船 Tìm thêm nội dung cho: 借风使船