Từ: 外公 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外公:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外公 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàigōng] ông ngoại。外祖父。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
外公 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外公 Tìm thêm nội dung cho: 外公