Cao su chống va đập cửa

Từ: 梭梭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梭梭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梭梭 trong tiếng Trung hiện đại:

[suōsuō] cây muối。灌木或小乔木,叶子呈鳞片状,花小,穗状花序,果实球形。性耐干旱,生长在新疆和内蒙古西部沙漠地区,能固定流沙,是沙漠造林用的重要植物之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梭

thoa:thoa (tho dệt, có hình thoi)
thoi:cái thoi
toa:toa (thoi dệt vải)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梭

thoa:thoa (tho dệt, có hình thoi)
thoi:cái thoi
toa:toa (thoi dệt vải)
梭梭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梭梭 Tìm thêm nội dung cho: 梭梭