Chữ 漈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漈, chiết tự chữ TẾ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 漈:

漈 tế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 漈

Chiết tự chữ tế bao gồm chữ 水 祭 hoặc 氵 祭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 漈 cấu thành từ 2 chữ: 水, 祭
  • thuỷ, thủy
  • sái, tế
  • 2. 漈 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 祭
  • thuỷ, thủy
  • sái, tế
  • tế [tế]

    U+6F08, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4;
    Việt bính: zai3;

    tế

    Nghĩa Trung Việt của từ 漈

    (Danh) Bến nước, bờ nước.
    ◎Như: nhai tế
    bờ bến.

    (Danh)
    Chỗ lõm sâu thẳm dưới đáy biển.

    Nghĩa của 漈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 15
    Hán Việt: TÊ

    mép nước; bờ nước。水边。

    Chữ gần giống với 漈:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Chữ gần giống 漈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漈 Tự hình chữ 漈 Tự hình chữ 漈 Tự hình chữ 漈

    漈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漈 Tìm thêm nội dung cho: 漈