Từ: 保本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保本 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎoběn] không lời không lỗ; không được không mất。不赚不亏。竞赛或交易中使收益和损失或其他有利性和不利性两抵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
保本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保本 Tìm thêm nội dung cho: 保本