Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 奸计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奸计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奸计 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānjì] gian kế; mưu kế。奸诈的计谋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
奸计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奸计 Tìm thêm nội dung cho: 奸计