Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 词话 trong tiếng Trung hiện đại:
[cíhuà] 1. bình chú; lời bình; chú giải。评论词的内容、形式,或记载词的作者事迹的书,如《碧鸡漫志》。
2. từ thoại (một hình thức văn học xuôi và thơ xen lẫn)。散文里间杂韵文的说唱文艺形式,是章回小说的前身,起于宋元,流行到明代,如《大唐秦王词话》。明代也把夹有词曲的章回小说叫做词话,如《金瓶梅词话》。
2. từ thoại (một hình thức văn học xuôi và thơ xen lẫn)。散文里间杂韵文的说唱文艺形式,是章回小说的前身,起于宋元,流行到明代,如《大唐秦王词话》。明代也把夹有词曲的章回小说叫做词话,如《金瓶梅词话》。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 话
| thoại | 话: | thần thoại |

Tìm hình ảnh cho: 词话 Tìm thêm nội dung cho: 词话
