Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 木强 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùjiàng] cương trực; chất phác。质朴刚强。
为人木强敦厚。
làm một người cương trực, chất phác, đôn hậu
为人木强敦厚。
làm một người cương trực, chất phác, đôn hậu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 强
| càng | 强: | gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu) |
| cường | 强: | cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường |
| cưỡng | 强: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| gàn | 强: | |
| gàng | 强: | |
| gương | 强: | |
| gượng | 强: | gắng gượng, gượng gạo; gượng ép |
| ngượng | 强: | ngượng ngùng |

Tìm hình ảnh cho: 木强 Tìm thêm nội dung cho: 木强
