Chữ 顓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顓, chiết tự chữ CHUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顓:

顓 chuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 顓

顓

Chiết tự chữ 顓

Chiết tự chữ chuyên bao gồm chữ 耑 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

顓 cấu thành từ 2 chữ: 耑, 頁
  • 耑 chuyên, xuyền, đoan
  • 頁 hiệt, hệt
  • chuyên [chuyên]

    U+9853, tổng 18 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 颛;
    Pinyin: zhuan1;
    Việt bính: zyun1;

    顓 chuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 顓

    (Tính) Cẩn thận.

    (Tính)
    Tối tăm, ngu muội.

    (Động)
    Chiếm riêng, nắm trọn hết.
    § Thông chuyên 專
    .
    ◇Hán Thư 漢書: Vương Mãng chuyên chánh 王莽顓政 (Mai Phúc truyện 梅福傳) Vương Mãng nắm hết quyền chính.

    (Danh)
    Họ Chuyên.
    § Chuyên Húc 顓頊 là một trong ngũ đế 五帝, hiệu là Cao Dương 高陽.
    chuyên, như "chuyên dân sinh (dồn ý chí vào một điểm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 顓:

    䫔, 䫕, 䫖, 䫗, 䫘, 䫙, 䫚, 䫛, 䫜, 䫝, 頾, 顋, 題, 額, 顎, 顏, 顑, 顒, 顓, 顔, 顕, 𩔗,

    Dị thể chữ 顓

    颛,

    Chữ gần giống 顓

    順, 顤, 類, 顟, 顠, 顡, 顢, 顣, 顥, 顜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 顓 Tự hình chữ 顓 Tự hình chữ 顓 Tự hình chữ 顓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 顓

    chuyên顓:chuyên dân sinh (dồn ý chí vào một điểm)
    顓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 顓 Tìm thêm nội dung cho: 顓