Từ: 好色之徒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好色之徒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 好 • 色 • 之 • 徒

Nghĩa của 好色之徒 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàosèzhītú] đồ háo sắc; háo sắc。喜好美色,玩弄女性的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu好:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo好:háo danh; háo hức
háu好:háu đói; hau háu
hão好:hão huyền; hứa hão
hảo好:hoàn hảo; hảo tâm
hấu好:dưa hấu
hẩu好:hẩu lốn
hếu好:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc色:màu sắc
sặc色:sặc sỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò徒:học trò
đò徒:giả đò
đồ徒:thầy đồ
好色之徒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好色之徒 Tìm thêm nội dung cho: 好色之徒