Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 圳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圳, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 圳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 圳

圳 cấu thành từ 2 chữ: 土, 川
  • thổ, đỗ, độ
  • xiên, xuyên
  • []

    U+5733, tổng 6 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen4;
    Việt bính: zan3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 圳


    Nghĩa của 圳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhèn]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 6
    Hán Việt: QUYẾN

    kênh; mương; ao (đồng ruộng)。田野间的水沟。

    Chữ gần giống với 圳:

    , , , , , , , , , , , 𡉎, 𡉏, 𡉕, 𡉖,

    Chữ gần giống 圳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 圳 Tự hình chữ 圳 Tự hình chữ 圳 Tự hình chữ 圳

    圳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 圳 Tìm thêm nội dung cho: 圳