Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 圳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圳, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 圳:
圳
Pinyin: zhen4;
Việt bính: zan3;
圳
Nghĩa Trung Việt của từ 圳
Nghĩa của 圳 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèn]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 6
Hán Việt: QUYẾN
方
kênh; mương; ao (đồng ruộng)。田野间的水沟。
Số nét: 6
Hán Việt: QUYẾN
方
kênh; mương; ao (đồng ruộng)。田野间的水沟。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 圳 Tìm thêm nội dung cho: 圳
