Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 奖学金 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎngxuéjīn] học bổng。学校、团体或个人给予学习成绩优良的学生的奖金。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奖
| tưởng | 奖: | tưởng (ban tặng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |

Tìm hình ảnh cho: 奖学金 Tìm thêm nội dung cho: 奖学金
