Từ: 不可一世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不可一世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不可一世 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùkěyīshì] không ai bì nổi; ngông cuồng tự cao tự đại; vênh vênh váo váo; ta đây; làm tàng (tự cho là không ai có thể sánh bằng mình)。自以为在当代没有一个人能比得上。形容极其狂妄自大到了极点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
不可一世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不可一世 Tìm thêm nội dung cho: 不可一世