Từ: 额头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 额头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 额头 trong tiếng Trung hiện đại:

[é·tou] trán。额的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 额

ngạch:ngạch bậc, hạn ngạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
额头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 额头 Tìm thêm nội dung cho: 额头