Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 隐僻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隐僻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隐僻 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnpì] 1. hẻo lánh; xa xôi。偏僻。
隐僻的角落
nơi xa xôi hẻo lánh.
2. khó hiểu mà hiếm thấy。隐晦而罕见。
用典隐僻
dùng điển cố khó hiểu mà hiếm thấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐

ẩn:ẩn dật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僻

tịch:tịch (xa vắng, ngõ hẻm)
隐僻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隐僻 Tìm thêm nội dung cho: 隐僻