Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 如故 trong tiếng Trung hiện đại:
[rúgù] 1. như cũ; như xưa。跟原来一样。
依然如故。
vẫn như cũ.
2. như bạn cũ。跟老朋友一样。
一见如故。
vừa mới gặp mà cứ ngỡ như bạn cũ.
依然如故。
vẫn như cũ.
2. như bạn cũ。跟老朋友一样。
一见如故。
vừa mới gặp mà cứ ngỡ như bạn cũ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 故
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cớ | 故: | duyên cớ |

Tìm hình ảnh cho: 如故 Tìm thêm nội dung cho: 如故
