Từ: 插画 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 插画:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 插画 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāhuà] tranh minh hoạ。艺术性的插图。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

chắp:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
khắp:khắp bốn phương, khắp nơi
sáp:sáp (cắm vào, lách vào)
sắp:sắp sửa
tháp:tháp cây
thạo:thông thạo
tráp:tráp (hộp nhỏ)
xép:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xấp:xấp sách lại, xấp khăn lau
xẹp:nằm xẹp
xếp:xếp vào; sắp xếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)
插画 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 插画 Tìm thêm nội dung cho: 插画