Chữ 故 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 故, chiết tự chữ CỐ, CỚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故:

故 cố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 故

Chiết tự chữ cố, cớ bao gồm chữ 古 攴 hoặc 古 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 故 cấu thành từ 2 chữ: 古, 攴
  • cổ, cỗ, kẻ
  • phộc
  • 2. 故 cấu thành từ 2 chữ: 古, 攵
  • cổ, cỗ, kẻ
  • phộc, truy
  • cố [cố]

    U+6545, tổng 9 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu4, gu3;
    Việt bính: gu3
    1. [多故] đa cố 2. [典故] điển cố 3. [薄物細故] bạc vật tế cố 4. [變故] biến cố 5. [故意] cố ý 6. [故都] cố đô 7. [故舊] cố cựu 8. [故交] cố giao 9. [故友] cố hữu 10. [故有] cố hữu 11. [故鄉] cố hương 12. [故老] cố lão 13. [故里] cố lí 14. [故人] cố nhân 15. [故然] cố nhiên 16. [故犯] cố phạm 17. [故國] cố quốc 18. [故殺] cố sát 19. [故土] cố thổ 20. [故知] cố tri 21. [故宇] cố vũ 22. [故園] cố viên 23. [故事] cổ sự, cố sự 24. [革故鼎新] cách cố đỉnh tân 25. [以故] dĩ cố 26. [原故] nguyên cố 27. [事故] sự cố 28. [世故] thế cố;

    cố

    Nghĩa Trung Việt của từ 故

    (Danh) Việc.
    ◎Như: đại cố
    việc lớn, đa cố lắm việc.

    (Danh)
    Cớ, nguyên nhân.
    ◎Như: hữu cố có cớ, vô cố không có cớ.
    ◇Thủy hử truyện : Am lí bà nương xuất lai! Ngã bất sát nhĩ, chỉ vấn nhĩ cá duyên cố ! , (Đệ tam thập nhị hồi) Này cái chị trong am ra đây, ta chẳng giết chị đâu, chỉ hỏi nguyên cớ ra sao.

    (Tính)
    Cũ.
    ◎Như: cố sự việc cũ, chuyện cũ, cố nhân người quen cũ.
    ◇Liêu trai chí dị : Nhi hồ nhiễu do cố (Tiêu minh ) Mà hồ vẫn quấy nhiễu như cũ.

    (Tính)
    Gốc, của mình vẫn có từ trước.
    ◎Như: cố hương làng của mình trước (quê cha đất tổ), cố quốc xứ sở đất nước mình trước.

    (Động)
    Chết.
    ◎Như: bệnh cố chết vì bệnh.
    ◇Thủy hử truyện : Mẫu thân tại khách điếm lí nhiễm bệnh thân cố (Đệ tam hồi) Mẹ tôi trọ tại quán khách, mắc bệnh rồi chết.

    (Phó)
    Có chủ ý, cố tình.
    ◎Như: cố sát cố tình giết.(Liên) Cho nên.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Huynh hà bất tảo ngôn. Ngu cửu hữu thử tâm ý, đãn mỗi ngộ huynh thì, huynh tịnh vị đàm cập, ngu cố vị cảm đường đột . , , , (Đệ nhất hồi) Sao huynh không nói sớm. Kẻ hèn này từ lâu đã có ý ấy, nhưng mỗi lần gặp huynh, huynh không hề nói đến, nên kẻ này không dám đường đột.

    cố, như "cố ăn, cố gắng; cố đạo" (vhn)
    cớ, như "duyên cớ" (gdhn)

    Nghĩa của 故 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gù]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: CỐ
    1. sự cố; rủi ro; tai nạn。事故。
    变故
    biến cố
    2. nguyên nhân; nguyên do; nguyên cớ。缘故;原因。
    无故缺勤
    vô cớ bỏ việc; vô cớ bỏ học
    不知何故
    không hiểu vì sao; không hiểu vì cớ gì
    3. cố ý; cố tình。故意;有意。
    故作镇静
    cố làm ra vẻ bình tĩnh
    明知故犯
    biết rõ mà cố tình vi phạm; tri pháp phạm pháp.
    4. cho nên; do đó; vì thế。所以;因此。
    因大雨,故未如期起程。
    vì mưa to, cho nên không thể lên đường đúng hạn.
    因有信心,故不畏难。
    vì tin tưởng, cho nên không ngại khó khăn.
    5. trước đó; vốn; cũ。原来的;从前的;旧的。
    故址
    địa chỉ cũ
    故乡
    quê cũ; cố hương
    依然故我
    y nguyên như cũ
    6. bạn bè; tình bạn bè。朋友;友情。
    亲故
    bạn cũ
    沾亲带故
    liên luỵ đến bạn bè; làm liên luỵ người thân
    7. chết; mất; đã chết。(人)死亡。
    病故
    bệnh chết; ốm chết
    染病身故
    mắc bệnh mà chết
    父母早故
    cha mẹ mất sớm
    故友
    người bạn đã khuất
    Từ ghép:
    故步自封 ; 故常 ; 故此 ; 故道 ; 故地 ; 故都 ; 故而 ; 故宫 ; 故国 ; 故技 ; 故交 ; 故旧 ; 故居 ; 故里 ; 故弄玄虚 ; 故去 ; 故人 ; 故杀 ; 故实 ; 故世 ; 故事 ; 故事 ; 故事片儿 ; 故事片 ; 故书 ; 故态 ; 故态复萌 ; 故土 ; 故我 ; 故习 ; 故乡 ; 故意 ; 故友 ; 故园 ; 故障 ; 故知 ; 故址 ; 故纸堆 ; 故智

    Chữ gần giống với 故:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 故

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 故 Tự hình chữ 故 Tự hình chữ 故 Tự hình chữ 故

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

    cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
    cớ:duyên cớ
    故 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 故 Tìm thêm nội dung cho: 故