Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 故 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 故, chiết tự chữ CỐ, CỚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故:
故
Pinyin: gu4, gu3;
Việt bính: gu3
1. [多故] đa cố 2. [典故] điển cố 3. [薄物細故] bạc vật tế cố 4. [變故] biến cố 5. [故意] cố ý 6. [故都] cố đô 7. [故舊] cố cựu 8. [故交] cố giao 9. [故友] cố hữu 10. [故有] cố hữu 11. [故鄉] cố hương 12. [故老] cố lão 13. [故里] cố lí 14. [故人] cố nhân 15. [故然] cố nhiên 16. [故犯] cố phạm 17. [故國] cố quốc 18. [故殺] cố sát 19. [故土] cố thổ 20. [故知] cố tri 21. [故宇] cố vũ 22. [故園] cố viên 23. [故事] cổ sự, cố sự 24. [革故鼎新] cách cố đỉnh tân 25. [以故] dĩ cố 26. [原故] nguyên cố 27. [事故] sự cố 28. [世故] thế cố;
故 cố
Nghĩa Trung Việt của từ 故
(Danh) Việc.◎Như: đại cố 大故 việc lớn, đa cố 多故 lắm việc.
(Danh) Cớ, nguyên nhân.
◎Như: hữu cố 有故 có cớ, vô cố 無故 không có cớ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Am lí bà nương xuất lai! Ngã bất sát nhĩ, chỉ vấn nhĩ cá duyên cố 庵裏婆娘出來! 我不殺你, 只問你個緣故 (Đệ tam thập nhị hồi) Này cái chị trong am ra đây, ta chẳng giết chị đâu, chỉ hỏi nguyên cớ ra sao.
(Tính) Cũ.
◎Như: cố sự 故事 việc cũ, chuyện cũ, cố nhân 故人 người quen cũ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhi hồ nhiễu do cố 而狐擾猶故 (Tiêu minh 焦螟) Mà hồ vẫn quấy nhiễu như cũ.
(Tính) Gốc, của mình vẫn có từ trước.
◎Như: cố hương 故鄉 làng của mình trước (quê cha đất tổ), cố quốc 故國 xứ sở đất nước mình trước.
(Động) Chết.
◎Như: bệnh cố 病故 chết vì bệnh.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Mẫu thân tại khách điếm lí nhiễm bệnh thân cố 母親在客店裏染病身故 (Đệ tam hồi) Mẹ tôi trọ tại quán khách, mắc bệnh rồi chết.
(Phó) Có chủ ý, cố tình.
◎Như: cố sát 故殺 cố tình giết.(Liên) Cho nên.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Huynh hà bất tảo ngôn. Ngu cửu hữu thử tâm ý, đãn mỗi ngộ huynh thì, huynh tịnh vị đàm cập, ngu cố vị cảm đường đột 兄何不早言. 愚久有此心意, 但每遇兄時, 兄並未談及, 愚故未敢唐突 (Đệ nhất hồi) Sao huynh không nói sớm. Kẻ hèn này từ lâu đã có ý ấy, nhưng mỗi lần gặp huynh, huynh không hề nói đến, nên kẻ này không dám đường đột.
cố, như "cố ăn, cố gắng; cố đạo" (vhn)
cớ, như "duyên cớ" (gdhn)
Nghĩa của 故 trong tiếng Trung hiện đại:
[gù]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 9
Hán Việt: CỐ
1. sự cố; rủi ro; tai nạn。事故。
变故
biến cố
2. nguyên nhân; nguyên do; nguyên cớ。缘故;原因。
无故缺勤
vô cớ bỏ việc; vô cớ bỏ học
不知何故
không hiểu vì sao; không hiểu vì cớ gì
3. cố ý; cố tình。故意;有意。
故作镇静
cố làm ra vẻ bình tĩnh
明知故犯
biết rõ mà cố tình vi phạm; tri pháp phạm pháp.
4. cho nên; do đó; vì thế。所以;因此。
因大雨,故未如期起程。
vì mưa to, cho nên không thể lên đường đúng hạn.
因有信心,故不畏难。
vì tin tưởng, cho nên không ngại khó khăn.
5. trước đó; vốn; cũ。原来的;从前的;旧的。
故址
địa chỉ cũ
故乡
quê cũ; cố hương
依然故我
y nguyên như cũ
6. bạn bè; tình bạn bè。朋友;友情。
亲故
bạn cũ
沾亲带故
liên luỵ đến bạn bè; làm liên luỵ người thân
7. chết; mất; đã chết。(人)死亡。
病故
bệnh chết; ốm chết
染病身故
mắc bệnh mà chết
父母早故
cha mẹ mất sớm
故友
người bạn đã khuất
Từ ghép:
故步自封 ; 故常 ; 故此 ; 故道 ; 故地 ; 故都 ; 故而 ; 故宫 ; 故国 ; 故技 ; 故交 ; 故旧 ; 故居 ; 故里 ; 故弄玄虚 ; 故去 ; 故人 ; 故杀 ; 故实 ; 故世 ; 故事 ; 故事 ; 故事片儿 ; 故事片 ; 故书 ; 故态 ; 故态复萌 ; 故土 ; 故我 ; 故习 ; 故乡 ; 故意 ; 故友 ; 故园 ; 故障 ; 故知 ; 故址 ; 故纸堆 ; 故智
Số nét: 9
Hán Việt: CỐ
1. sự cố; rủi ro; tai nạn。事故。
变故
biến cố
2. nguyên nhân; nguyên do; nguyên cớ。缘故;原因。
无故缺勤
vô cớ bỏ việc; vô cớ bỏ học
不知何故
không hiểu vì sao; không hiểu vì cớ gì
3. cố ý; cố tình。故意;有意。
故作镇静
cố làm ra vẻ bình tĩnh
明知故犯
biết rõ mà cố tình vi phạm; tri pháp phạm pháp.
4. cho nên; do đó; vì thế。所以;因此。
因大雨,故未如期起程。
vì mưa to, cho nên không thể lên đường đúng hạn.
因有信心,故不畏难。
vì tin tưởng, cho nên không ngại khó khăn.
5. trước đó; vốn; cũ。原来的;从前的;旧的。
故址
địa chỉ cũ
故乡
quê cũ; cố hương
依然故我
y nguyên như cũ
6. bạn bè; tình bạn bè。朋友;友情。
亲故
bạn cũ
沾亲带故
liên luỵ đến bạn bè; làm liên luỵ người thân
7. chết; mất; đã chết。(人)死亡。
病故
bệnh chết; ốm chết
染病身故
mắc bệnh mà chết
父母早故
cha mẹ mất sớm
故友
người bạn đã khuất
Từ ghép:
故步自封 ; 故常 ; 故此 ; 故道 ; 故地 ; 故都 ; 故而 ; 故宫 ; 故国 ; 故技 ; 故交 ; 故旧 ; 故居 ; 故里 ; 故弄玄虚 ; 故去 ; 故人 ; 故杀 ; 故实 ; 故世 ; 故事 ; 故事 ; 故事片儿 ; 故事片 ; 故书 ; 故态 ; 故态复萌 ; 故土 ; 故我 ; 故习 ; 故乡 ; 故意 ; 故友 ; 故园 ; 故障 ; 故知 ; 故址 ; 故纸堆 ; 故智
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cớ | 故: | duyên cớ |

Tìm hình ảnh cho: 故 Tìm thêm nội dung cho: 故
