Từ: 胞波 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胞波:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胞波 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāobō] đồng bào; bà con (âm từ tiếng Miến Điện)。亲戚,缅甸人民和中国人民之间的亲切称呼。由缅语音译而来,原义为同胞。是对中国人的亲切称呼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞

bào:bào thai
bầu: 
nhau:chôn nhau cắt rốn
rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể
胞波 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胞波 Tìm thêm nội dung cho: 胞波